Xem chi tiết floating IP
/v2.0/floatingips/{floatingip_id}Xem chi tiết một floating IP.
Nguồn: show-floating-ip-details
Request
Tham số
floatingip_idstringbắt buộcID của địa chỉ floating IP.
Request mẫu
Dùng curl
curl -ks -H 'Content-Type: application/json' -H 'X-Auth-Token: gAAAAA<...>' \
https://api.vietnix.cloud:9696/v2.0/floatingips/15adb7f5-05ce-4ec0-a146-b4921dcc5b4c
HTTP request
GET https://api.vietnix.cloud:9696/v2.0/floatingips/15adb7f5-05ce-4ec0-a146-b4921dcc5b4c
Response
Tham số response
floatingipobjectbắt buộcObject floatingip. Khi bạn liên kết một địa chỉ floating IP với VM, instance sẽ có cùng địa chỉ public IP mỗi lần khởi động, nhằm duy trì địa chỉ IP nhất quán để giữ gán DNS.
idstringbắt buộcID của địa chỉ floating IP.
router_idstringbắt buộcID của router của floating IP.
statusstringbắt buộcTrạng thái của floating IP. Giá trị là ACTIVE, DOWN và ERROR.
descriptionstringbắt buộcMô tả dễ đọc của tài nguyên.
dns_domainstringbắt buộcMột DNS domain hợp lệ.
dns_namestringbắt buộcMột DNS name hợp lệ.
port_detailsstringbắt buộcThông tin của port mà floating IP này liên kết. Cụ thể, nếu floating IP được liên kết với một port, field này chứa một số thuộc tính của port đó, gồm name, network_id, mac_address, admin_state_up, status, device_id và device_owner. Nếu floating IP không liên kết với port, field này là null.
tenant_idstringbắt buộcID của project.
created_atstringbắt buộcNgày giờ tạo tài nguyên. Định dạng timestamp ISO 8601: CCYY-MM-DDThh:mm±hh. Ví dụ: 2015-08-27T09:49:58-05:00. Giá trị ±hh, nếu có, là múi giờ so với UTC. Trong ví dụ này, offset là -05:00.
updated_atstringbắt buộcNgày giờ cập nhật tài nguyên. Nếu tài nguyên chưa được cập nhật, field này là null. Định dạng timestamp ISO 8601: CCYY-MM-DDThh:mm±hh. Ví dụ: 2015-08-27T09:49:58-05:00. Giá trị ±hh, nếu có, là múi giờ so với UTC. Trong ví dụ này, offset là -05:00.
revision_numberintegerbắt buộcRevision number của tài nguyên.
project_idstringbắt buộcID của project.
floating_network_idstringbắt buộcID của mạng liên kết với floating IP.
fixed_ip_addressstringbắt buộcĐịa chỉ fixed IP liên kết với địa chỉ floating IP.
floating_ip_addressstringbắt buộcĐịa chỉ floating IP.
port_idstringbắt buộcID của port liên kết với floating IP.
tagsarraybắt buộcDanh sách tag trên tài nguyên.
port_forwardingsarraybắt buộcCác tài nguyên port forwarding liên kết với floating IP. Nếu floating IP có nhiều tài nguyên port forwarding, field này có nhiều phần tử. Mỗi phần tử gồm giao thức IP mạng (protocol), địa chỉ fixed IP của neutron port nội bộ (internal_ip_address), port TCP hoặc UDP dùng bởi neutron port nội bộ (internal_port) và port TCP hoặc UDP dùng bởi floating IP (external_port).
Response mẫu
Response body
{
"floatingip": {
"id": "15adb7f5-05ce-4ec0-a146-b4921dcc5b4c",
"tenant_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e",
"floating_ip_address": "45.115.16.163",
"floating_network_id": "79cab11a-122d-43a7-9427-3575d9512413",
"router_id": "2740d75c-9a36-48fe-b660-16d47c2d0b29",
"port_id": "92f0c431-a2d6-4d74-94c4-74136353759b",
"fixed_ip_address": "192.168.0.131",
"status": "DOWN",
"description": "",
"qos_policy_id": null,
"port_details": {
"name": "kub02-og2n27k6f2kz-kube_masters-6vvzptxbvy5x-0-c7l5byvrp3xu-kube_master_eth0-wmsgxbcjat4h-0-qthrc3kaycd6",
"network_id": "87aa2b20-580c-420c-9ca0-15f20144024b",
"mac_address": "fa:16:3e:4f:0f:d9",
"admin_state_up": true,
"status": "ACTIVE",
"device_id": "3503c7d0-d59b-4996-9fd8-7ca5b479351f",
"device_owner": "compute:nova"
},
"tags": [],
"created_at": "2025-09-25T01:33:46Z",
"updated_at": "2025-09-25T01:33:54Z",
"revision_number": 6,
"project_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e"
}
}
Mã trạng thái
Thành công
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 200 - OK | Request thành công. |
Lỗi
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 401 - Unauthorized | Cần xác thực trước khi gửi request. |
| 403 - Forbidden | Policy không cho phép user hiện tại thực hiện thao tác này. |
| 404 - Not Found | Không tìm thấy tài nguyên được yêu cầu. |