Chuyển tới nội dung chính

Liệt kê image

GET/v2/images

Liệt kê image của máy ảo.

Request​

Tham số query​

created_atstring

Bộ lọc so sánh theo ngày giờ tạo tài nguyên. Định dạng ISO 8601 (ví dụ 2015-08-27T09:49:58-05:00). Nếu không ghi múi giờ thì mặc định là UTC.

limitinteger

Số item trả về trong một trang. Dùng kèm marker để phân trang.

markerstring

ID của item cuối cùng đã thấy, dùng để lấy trang tiếp theo.

member_statusstring

Lọc theo trạng thái member. Giá trị hợp lệ: accepted, pending, rejected, all. Mặc định là accepted.

namestring

Lọc theo tên image.

os_hiddenboolean

Khi là true, trả về cả image đang bị ẩn. Có từ phiên bản 2.7.

ownerstring

Lọc theo ID project (tenant); trả về image được chia sẻ bởi owner chỉ định.

protectedboolean

Lọc theo thuộc tính protected. Giá trị hợp lệ: true, false. Giá trị khác sẽ trả về 400.

size_maxstring

Kích thước image tối đa (byte).

size_minstring

Kích thước image tối thiểu (byte).

statusinteger

Lọc theo trạng thái image (ví dụ active).

tagstring

Lọc theo tag. Có thể truyền nhiều lần; các điều kiện là AND (image phải có đủ tất cả tag đã chỉ định).

updated_atstring

Bộ lọc so sánh theo ngày giờ sửa tài nguyên. Định dạng ISO 8601.

visibilitystring

Lọc theo visibility. Giá trị hợp lệ: public, private, community, shared, all. Nếu bỏ trống, response trả về image public, private và shared có member status accepted.

sort_dirstring

Chiều sắp xếp: asc hoặc desc. Mặc định là desc.

sort_keystring

Sắp xếp theo thuộc tính (ví dụ name, id, updated_at). Mặc định là created_at.

sortstring

Gộp sort key và chiều sắp xếp. Cho phép nhiều cặp, cách nhau bằng dấu phẩy. Ví dụ: sort=name:asc,status:desc.

Request mẫu​

curl -ks -H 'Content-Type: application/json' \
-H 'X-Auth-Token: gAAAAA<...>' \
https://api.vietnix.cloud:9292/v2/images

Response​

Tham số​

imagesarraybắt buộc

Danh sách các object image.

firststringbắt buộc

URI của trang đầu tiên trong response.

nextstringbắt buộc

URI của trang tiếp theo. Không xuất hiện ở trang cuối.

schemastringbắt buộc

URL của schema mô tả image máy ảo.

Các trường chung trong mỗi object image:

idstringbắt buộc

ID của image.

namestringbắt buộc

Tên image, dùng để đọc.

statusstringbắt buộc

Trạng thái image (ví dụ active).

visibilitystringbắt buộc

Visibility (public, private, shared, ...).

ownerstringbắt buộc

ID project (tenant) sở hữu image.

sizeintegerbắt buộc

Kích thước image tính bằng byte.

min_ramintegerbắt buộc

RAM tối thiểu cần thiết (MB).

min_diskintegerbắt buộc

Dung lượng disk tối thiểu (GB).

created_atstringbắt buộc

Thời điểm tạo (ISO 8601).

updated_atstringbắt buộc

Thời điểm cập nhật gần nhất (ISO 8601) hoặc null.

protectedbooleanbắt buộc

Image có đang được bảo vệ hay không.

tagsarraybắt buộc

Danh sách tag.

checksumstringbắt buộc

Checksum của image.

disk_formatstringbắt buộc

Định dạng disk (ví dụ qcow2, raw).

container_formatstringbắt buộc

Định dạng container (ví dụ bare).

os_typestringbắt buộc

Loại hệ điều hành (ví dụ linux).

os_distrostringbắt buộc

Bản phân phối hệ điều hành.

os_hash_algostringbắt buộc

Thuật toán hash được dùng (ví dụ sha512).

os_hash_valuestringbắt buộc

Giá trị hash.

filestringbắt buộc

Đường dẫn tới file image, tương đối so với API.

direct_urlstringbắt buộc

URL trực tiếp tới file image, nếu có.

Response mẫu​

Response body
{
"images": [
{
"os_distro": "fedora42",
"os_admin_user": "root",
"hci_allow_set_password": "True",
"image_validated": "yes",
"name": "Fedora-42-x64",
"disk_format": "qcow2",
"container_format": "bare",
"visibility": "public",
"size": 2189361152,
"virtual_size": 5368709120,
"status": "active",
"checksum": "b372bf54310cc7015035bb45f3867520",
"protected": false,
"min_ram": 0,
"min_disk": 5,
"owner": "a430f930af8e47d7a1820a477129c343",
"os_hidden": false,
"os_hash_algo": "sha512",
"os_hash_value": "8d4281f665bce5594f7f485df224e21c48362d42019f2dfe17c1a4c9086dbfd43a8725cd06809d3582d30d88e887c6da623f8e16c211c242acf61d5bcfd6e6af",
"id": "5f8ee89a-de28-4d4d-9a96-707b0393ee37",
"created_at": "2025-10-02T08:30:39Z",
"updated_at": "2025-10-02T08:44:31Z",
"direct_url": "file:///mnt/vstorage/vols/datastores/glance/5f8ee89a-de28-4d4d-9a96-707b0393ee37",
"tags": [],
"self": "/v2/images/5f8ee89a-de28-4d4d-9a96-707b0393ee37",
"file": "/v2/images/5f8ee89a-de28-4d4d-9a96-707b0393ee37/file",
"schema": "/v2/schemas/image"
}
]
}

Mã trạng thái​

Thành công​

Mã trạng tháiMô tả
200 - OKRequest thành công.

Lỗi​

Mã trạng tháiMô tả
400 - Bad RequestNội dung request không hợp lệ.
401 - UnauthorizedCần xác thực trước khi gửi request.
403 - ForbiddenPolicy của project không cho phép thực hiện thao tác này.