Liệt kê virtual router
/v2.0/routersLiệt kê các virtual router mà project gửi request có thể truy cập.
Theo policy mặc định, chỉ các router thuộc project gửi request được trả về, trừ khi request được gửi bởi user admin.
Request
Tham số
idstringLọc kết quả theo ID của router.
tenant_idstringLọc kết quả theo ID của project sở hữu tài nguyên.
project_idstringLọc kết quả theo ID của project sở hữu tài nguyên.
namestringLọc kết quả theo tên dễ đọc của tài nguyên.
descriptionstringLọc kết quả theo mô tả dễ đọc của tài nguyên.
admin_state_upbooleanLọc kết quả theo trạng thái quản trị của tài nguyên: up (true) hoặc down (false).
revision_numberintegerLọc kết quả theo revision number của tài nguyên.
sort_dirstringHướng sắp xếp. Giá trị hợp lệ là asc (tăng dần) hoặc desc (giảm dần). Bạn có thể chỉ định nhiều cặp tham số query sort key và sort direction.
sort_keystringSắp xếp theo một thuộc tính của router. Bạn có thể chỉ định nhiều cặp tham số query sort key và sort direction. Các sort key được giới hạn ở: admin_state_up, flavor_id, id, name, status, tenant_id, project_id
tagsstringDanh sách tag để lọc kết quả. Các tài nguyên khớp tất cả tag trong danh sách sẽ được trả về. Các tag trong query phải phân tách bằng dấu phẩy.
tags-anystringDanh sách tag để lọc kết quả. Các tài nguyên khớp bất kỳ tag nào trong danh sách sẽ được trả về. Các tag trong query phải phân tách bằng dấu phẩy.
not-tagsstringDanh sách tag để lọc kết quả. Các tài nguyên khớp tất cả tag trong danh sách sẽ bị loại trừ. Các tag trong query phải phân tách bằng dấu phẩy.
not-tags-anystringDanh sách tag để lọc kết quả. Các tài nguyên khớp bất kỳ tag nào trong danh sách sẽ bị loại trừ. Các tag trong query phải phân tách bằng dấu phẩy.
fieldsstringCác field bạn muốn server trả về. Nếu không chỉ định tham số query fields, API networking trả về tất cả thuộc tính được policy cho phép. Khi dùng tham số fields, API chỉ trả về tập thuộc tính được yêu cầu. Tham số fields có thể được chỉ định nhiều lần. Ví dụ, nếu bạn chỉ định fields=id&fields=name trong URL request, chỉ thuộc tính id và name được trả về.
Request mẫu
Dùng curl
curl -ks -H 'Content-Type: application/json' -H 'X-Auth-Token: gAAAAA<...>' \
https://api.vietnix.cloud:9696/v2.0/routers
HTTP request
GET https://api.vietnix.cloud:9696/v2.0/routers
Response
Tham số response
routersarraybắt buộcDanh sách object router.
idstringbắt buộcID của router.
tenant_idstringbắt buộcID của project.
project_idstringbắt buộcID của project.
namestringbắt buộcTên dễ đọc của tài nguyên.
descriptionstringbắt buộcMô tả dễ đọc của tài nguyên.
admin_state_upbooleanbắt buộcTrạng thái quản trị của tài nguyên: up (true) hoặc down (false).
statusstringbắt buộcTrạng thái router.
external_gateway_infoobjectbắt buộcThông tin external gateway của router. Nếu router có external gateway, đây là dictionary gồm network_id, enable_snat và external_fixed_ips. Ngược lại là null.
network_idstringbắt buộcID mạng mà gateway của router kết nối tới.
enable_snatbooleanbắt buộcThuộc tính Enable Source NAT (SNAT). true nghĩa là Network Address Translation (NAT) được bật cho lưu lượng do các subnet gắn với router tạo ra khi gửi đến/nhận từ mạng external. false nghĩa là không áp dụng NAT cho lưu lượng đến/từ mạng external. Có hiệu lực khi extension ext-gw-mode được bật.
external_fixed_ipsarraybắt buộcĐịa chỉ IP của external gateway của router. Là danh sách địa chỉ IP. Mỗi phần tử là dictionary gồm ip_address và subnet_id.
revision_numberintegerbắt buộcRevision number của tài nguyên.
routesarraybắt buộcCấu hình extra route cho L3 router. Danh sách dictionary gồm tham số destination và nexthop. Có hiệu lực khi extension extraroute được bật.
destinationstringbắt buộcCIDR đích.
nexthopstringbắt buộcĐịa chỉ IP của next hop tương ứng với destination. Địa chỉ IP next hop phải thuộc một trong các subnet mà interface của router kết nối tới.
distributedbooleanbắt buộctrue biểu thị router phân tán. Có hiệu lực khi extension dvr được bật.
habooleanbắt buộctrue biểu thị router highly-available. Có hiệu lực khi extension l3-ha được bật.
availability_zone_hintsarraybắt buộcCác availability zone ứng viên cho router. Có hiệu lực khi extension router_availability_zone được bật. Phiên bản Virtuozzo Hybrid Infrastructure hiện tại không hỗ trợ availability zone. Response trả về availability zone mặc định hoặc null.
availability_zonesarraybắt buộcCác availability zone cho router. Có hiệu lực khi extension router_availability_zone được bật. Phiên bản Virtuozzo Hybrid Infrastructure hiện tại không hỗ trợ availability zone. Response trả về availability zone mặc định hoặc null.
service_type_idstringbắt buộcID của service type liên kết với router.
flavor_idstringbắt buộcID của flavor liên kết với router.
created_atstringbắt buộcNgày giờ tạo tài nguyên. Định dạng timestamp ISO 8601: CCYY-MM-DDThh:mm±hh. Ví dụ: 2015-08-27T09:49:58-05:00. Giá trị ±hh, nếu có, là múi giờ so với UTC. Trong ví dụ này, offset là -05:00.
updated_atstringbắt buộcNgày giờ cập nhật tài nguyên. Nếu tài nguyên chưa được cập nhật, field này là null. Định dạng timestamp ISO 8601: CCYY-MM-DDThh:mm±hh. Ví dụ: 2015-08-27T09:49:58-05:00. Giá trị ±hh, nếu có, là múi giờ so với UTC. Trong ví dụ này, offset là -05:00.
tagsarraybắt buộcDanh sách tag trên router.
conntrack_helpersarraybắt buộcCác tài nguyên conntrack helper liên kết với router. Nếu router có nhiều tài nguyên conntrack helper, field này có nhiều phần tử. Mỗi phần tử gồm netfilter conntrack helper (helper), giao thức mạng (protocol), port mạng (port).
Response mẫu
Response body
{
"routers": [
{
"id": "66fa6a3b-4b3a-485f-819d-c671765eb915",
"name": "R1",
"tenant_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e",
"admin_state_up": true,
"status": "ACTIVE",
"external_gateway_info": {
"network_id": "79cab11a-122d-43a7-9427-3575d9512413",
"external_fixed_ips": [
{
"subnet_id": "54ca4e27-7dfd-4504-a36b-8c47527f7a23",
"ip_address": "45.115.16.196"
}
],
"enable_snat": true
},
"description": "",
"availability_zones": [
"nova"
],
"availability_zone_hints": [],
"routes": [],
"flavor_id": null,
"tags": [],
"created_at": "2025-09-23T16:01:29Z",
"updated_at": "2025-09-23T16:01:34Z",
"revision_number": 11,
"project_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e"
},
{
"id": "7a5730df-f3e4-4054-8ea0-caa9eab08b61",
"name": "R3",
"tenant_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e",
"admin_state_up": true,
"status": "ACTIVE",
"external_gateway_info": {
"network_id": "79cab11a-122d-43a7-9427-3575d9512413",
"external_fixed_ips": [
{
"subnet_id": "54ca4e27-7dfd-4504-a36b-8c47527f7a23",
"ip_address": "45.115.16.221"
}
],
"enable_snat": true
},
"description": "",
"availability_zones": [
"nova"
],
"availability_zone_hints": [],
"routes": [],
"flavor_id": null,
"tags": [],
"created_at": "2025-09-24T01:59:30Z",
"updated_at": "2025-09-24T01:59:33Z",
"revision_number": 9,
"project_id": "f33507157a634f1cac71e06a70fb558e"
}
]
}
Mã trạng thái
Thành công
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 200 - OK | Request thành công. |
Lỗi
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 401 - Unauthorized | Cần xác thực trước khi gửi request. |